Danh sách nhân vật trong Naruto

Article

January 21, 2022

Làng Lá

Đội 7

Uzumaki Naruto (うずまきナルト, Tuyền Quang Minh Nhân)

Uchiha Sasuke (うちはサスケ, Vũ Trí Ba Tá Trợ)

Haruno Sakura (春野サクラ, Xuân Dã Anh)

Hatake Kakashi (はたけカカシ, Kỳ Mộc Tạp Tạp Tây)

Đội 10

Nara Shikamaru (奈良シカマル, Nại Lương Lộc Hoàng)

Akimichi Choji (秋道チョウジ,Thu Đạo Đinh Thứ)

Yamanaka Ino (山中いの,Sơn Trung Tỉnh Dã)

Sarutobi Asuma (猿飛アスマ,Viên Phi A Tư Mã)

Đội 8

Hyuga Hinata (日向 ヒナタ,Nhật Hướng Sồ Điền)

Inuzuka Kiba (犬塚キバ,Khuyển Trũng Nha)

Akamaru (赤丸,Xích Hoàn)

Aburame Shino (油女シノ,Du Nữ Chí Nại)

Yuhi Kurenai (夕日紅,Tịnh Nhật Hồng)

Đội Gai

Rock Lee (ロック・リー,Lý Lạc Khắc)

Hyuga Neji (日向ネジ,Nhật Hướng Ninh Thứ)

Tenten (テンテン,Thiên Thiên)

Maito Gai (マイト・ガ,Cường Đại Đích A Khải)

Đội Konohamaru

Uzumaki Boruto (うずまき ボルト, Tuyền Qua Bác Nhân)

Uchiha Sarada (うちは サラダ,Vũ Trí Ba Sa La)

Mitsuki (ミツキ, Tị Nguyệt)

Sarutobi Konohamaru (猿飛木ノ葉丸, Viên Phi Mộc Diệp Hoàn)

Hokage

Hokage Đệ Nhất - Senju Hashirama (千手柱間, Thiên Thủ Trụ Gian)

Hokage Đệ Nhị - Senju Tobirama (千手扉間, Thiên Thủ Phi Gian)

Hokage Đệ Tam - Hizuzen Sarutobi (猿飛 ヒルゼン,Viên Phi Nhật Trảm)

Hokage Đệ Tứ - Namikaze Minato (波風 ミナト,Tam Phong Thủy Môn)

Hokage Đệ Ngũ - Tsunade (綱手,Cương Thủ)

Hokage Đệ Lục - Hatake Kakashi (はたけカカシ, Kỳ Mộc Tạp Tạp Tây)

Hokage Đệ Thất - Uzumaki Naruto (うずまきナルト, Tuyền Qua Minh Nhân)

Sannin

Jiraiya (自來也,Tự Lai Dã)

Tsunade (綱手,Cương Thủ)

Orochimaru (大蛇丸,Đại Xà Hoàn)

Các ninja khác ở Làng Lá

Mitarashi Anko (みたらしアンコ,An Di Tam Tả)

Umino Iruka (うみの イルカ,Hải Dã Y Lỗ Tạp)

Shizune (シズネ,Mỹ Tân)

Uzumaki Kushina (うずまき クシナ,Tuyền Qua Cửu Tân Nại)

Uzumaki Mito (うずまきミト, Tuyền Qua Mĩ Đô)

Nohara Rin (のはら リン,Dã Nguyên Lân)

Kato Dan (加藤 ダン, Gia Đằng Đam)

Hayate Gekkou (月光 ハヤテ)

Anbu

Shimura Danzo (志村 ダンゾウ,Chí Thôn Đoạn Tàn)

Sai (サイ,Tá Tỉnh)

Yamato (ヤマト,Đại Hòa)

Tộc Hyuga

Hyuga Hiashi (日向ヒアシ, Nhật Hướng Nhật Túc)

Hyuga Hizashi (日向ヒザシ, Nhật Hướng Nhật Xạ)

Tộc Uchiha

Uchiha Fugaku (うちはフガク, Vũ Trí Ba Phú Nhạc)

Uchiha Shisui (うちはシスイ, Vũ Trí Ba Chỉ Thủy)

Làng Cát

Kazekage

Kazekage Đệ Nhất - Reto (烈斗,Liệt Đấu)

Kazekage Đệ Nhị - Shamon (沙門,Sa Môn)

Kazekage Đệ Tam

Kazekage Đệ Tứ - Rasa (羅砂,La Sa)

Kazekage Đệ Ngũ - Gaara (我愛羅,Ngã Ái La)

Các ninja khác ở Làng Cát

Temari (テマリ,Thủ Cúc)

Kankuro (カンクロウ,Khám Cửu Lang)

Bà Chiyo (チヨ,Thiên Đại)

Yashamaru (夜叉丸,Dạ Xoa Hoàn)

Matsuri (マツリ, Tiết Nhật)

Baki (バキ)

Orochimaru và tay chân của hắn

Orochimaru (大蛇丸,Đại Xà Hoàn)

Yakushi Kabuto (薬師 カブト,Dược Sư Đâu)

Nhóm Âm Ngũ Nhân

Jirobo (次郎坊,Thứ Lang Phường)

Kidomaru (鬼童丸,Quỷ Đồng Hoàn)

Sakon và Ukon (左近 - 右近,Tả Cận - Hữu Cận)

Tayuya (多由也, Đa Do Dã)

Kaguya Kimimaro (カグヤ 君麻呂,Trúc Thủ Quân Ma Lữ)

Nhóm Taka

Hozuki Suigetsu (鬼灯水月,Quỷ Đăng Thủy Nguyệt)

Jugo(重吾,Trọng Ngô)

Karin (香燐,Hương Lân)

Akatsuki

Uchiha Itachi (うちは イタチ,Vũ Trí Ba Dư)

Hoshigaki Kisame (干柿 鬼鮫, Can Thị Quỷ Giao)

Sasori (サソリ,Yết)

Deidara (デイダラ,Đại Đạt La)

Kakuzu (角都,Giác Đô)

Hidan (飛段,Phi Đoạn)

Konan (小南,Tiểu Nam)

Pain / Nagato (佩恩/長門,Bội Ân/Trượng Môn)

Zetsu (ゼツ,Tuyệt)

Uchiha Obito / Tobi (うちは オビト,Vũ Trí Ba Mang Thổ)

Kẻ thù cuối cùng

Uchiha Madara (うちは マダラ,Vũ Trí Ba Ban)

Otsutsuki Kaguya (大筒木 カグヤ,Đại Đồng Mộc Trúc Thủ)

Lục Đạo Tiên Nhân và Vĩ Thú

Lục Đạo Tiên Nhân -, Otsutsuki Hagoromo (大筒木ハゴロモ, Đại Đồng Mộc Vũ Hữu)

Thần Mộc

Thập Vĩ

Cửu Vĩ

Bát Vĩ

Thất Vĩ

Lục Vĩ

Ngũ Vĩ

Tứ Vĩ

Tam Vĩ

Nhị Vĩ

Nhất Vĩ

Làng Mây

Raikage

Raikage Đệ Nhất - A

Raikage Đệ Nhị - A

Raikage Đệ Tam - A

Raikage Đệ Tứ - A

Raikage Đệ Ngũ - Darui (ダルイ,Đạt Thụy)

Các ninja khác của Làng Mây

Nii Yugito (二位ユギト,Nhị Vị Vưu Mộc Đấu)

Killer B

Blue B

Làng Sương Mù

Thất Kiếm

Samehada

Kubikiribocho

Hiramekarei

Kiba

Kabutowari

Nuibari

Shibuki

Momochi Zabuza (桃地 再不斬,Đào Địa Tá Bất Trảm)

Haku (白,Bạch)

Mizukage

Mizukage Đệ Nhất - Byakuren (白蓮,Bạch Liên)

Mizukage Đệ Nhị - Hozuki Gengetsu (鬼灯 幻月,Quỷ Đăng Hoan Nguyệt)

Mizukage Đệ Tam

Mizukage Đệ Tứ - Karatachi Yagura (枸橘 やぐら,Câu Quất Thất Sáng)

Mizukage Đệ Ngũ - Mei Terumi (照美 メイ,Chiếu Mỹ Minh)

Mizukage Đệ Lục - Chojuro (長十郎,Trường Thập Lang)

Các ninja khác của Làng Sương Mù

Ao (青,Thanh)

Hozuki Mangetsu (鬼灯満月, Quỷ Đăng Mãn Nguyệt)

Utakata (泡沫,Bào Mạt)

Làng Đá

Tsuchikage

Tsuchikage Đệ Nhất - Ishikawa (イシカワ,Thạch Xuyên)

Tsuchikage Đệ Nhị - Mu (無,Vô)

Tsuchikage Đệ Tam - Onoki (オオノキ,Tiểu Dã Hỉ)

Tsuchikage Đệ Tứ - Kurotsuchi (黒ツチ,Hắc Thổ Tri)

Các ninja khác của Làng Đá

Han (ハン,Phan)

Roshi (老紫,Lão Tử)

Samurai

Mifune (三船,Tam Thuyền)

Khác

Yahiko (彌彥,Di Ngạn)

Fu (フウ,Phù)

Tham khảo